Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "từ từ" 1 hit

Vietnamese từ từ
button1
English Adverbsslowly
Example
đi từ từ đến cũng được
You can come slowly

Search Results for Synonyms "từ từ" 1hit

Vietnamese tư tưởng
English Nounsideology
Example
Tư tưởng của ông ấy rất sâu sắc.
His ideology is very profound.

Search Results for Phrases "từ từ" 5hit

đi từ từ đến cũng được
You can come slowly
Nhiều cửa hàng bắt đầu giảm giá từ tuần này
Many stores have sales starting this week.
tư tưởng lạc hậu
ignorant way of thinking
Tư tưởng của ông ấy rất sâu sắc.
His ideology is very profound.
Tư tưởng cực đoan có thể dẫn đến những hành động bạo lực.
Extreme ideologies can lead to violent actions.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z